Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 防雨布 trong tiếng Trung hiện đại:
[fángyǔbù] vải mưa; vải áo mưa。雨水浸不透的纺织品。用致密的帆布、亚麻布或亚麻和棉的混纺织品浸在防水液体中制成。粗而厚的做遮盖货物的苫布,细而薄的用来做雨衣。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 防
| phòng | 防: | phòng ngừa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨
| vũ | 雨: | phong vũ biểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 布
| buá | 布: | búa rìu; hóc búa |
| bô | 布: | vải bô |
| bố | 布: | bố (bố kinh) |
| vú | 布: | vú mẹ |
| vố | 布: | cho một vố |

Tìm hình ảnh cho: 防雨布 Tìm thêm nội dung cho: 防雨布
