Cao su chống va đập cửa

Từ: 水蛇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水蛇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水蛇 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐshé] rắn nước。生活在水边蛇类的统称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛇

:mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây)
水蛇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水蛇 Tìm thêm nội dung cho: 水蛇