Từ: 阵地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阵地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阵地 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèndì] trận địa; mặt trận。军队为了进行战斗而占据的地方。通常修有工事。
阵地战
trận địa chiến
占领敌军阵地。
chiếm lĩnh trận địa của quân giặc.
文艺阵地
mặt trận văn nghệ.
思想阵地
mặt trận tư tưởng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阵

trận:trận đánh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
阵地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阵地 Tìm thêm nội dung cho: 阵地