Từ: 阿姆斯特丹 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿姆斯特丹:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 阿 • 姆 • 斯 • 特 • 丹
Nghĩa của 阿姆斯特丹 trong tiếng Trung hiện đại:
[āmǔsītèdān] 1. Am-xtéc-đam; Amsterdam (thủ đô Hà Lan)。荷兰法定首都和最大城市,位于国家西部爱塞湖的一个入口处,经过内容航道与北海相连。阿姆斯特丹由重要的股票交易所而且是主要的钻石切割业中心。
2. Am-xtéc-đam (thành phố ở miền đông của bang New York, Mỹ)。美国纽约州中部偏东城市,在莫霍克河沿岸,阿尔巴尼西北部。1783年有人定居后被命名为阿姆斯特丹,因为这里的早期居民来自荷兰。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿
| a | 阿: | a tòng, a du |
| à | 阿: | à ra thế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 姆
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯
Nghĩa chữ nôm của chữ: 特
| sệt | 特: | đặc sệt |
| đước | 特: | cây đước |
| được | 特: | được lòng, được mùa, được thể |
| đặc | 特: | dày đặc; dốt đặc; đặc điểm |
| đực | 特: | bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丹
| đan | 丹: | đan tâm; linh đan; Đan Mạch |
| đơn | 丹: | hồng đơn; mẫu đơn |