Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 阿森松岛 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿森松岛:
Nghĩa của 阿森松岛 trong tiếng Trung hiện đại:
[āsēnsōngdǎo] đảo Ơ-xen-sân; Ascension Island。阿森松岛大西洋南部一岛,位于圣赫勒拿岛的西北部,在1501年耶稣升天节由葡萄牙人发现,1815年由英国占领,自1992年起由圣赫勒拿管理。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿
| a | 阿: | a tòng, a du |
| à | 阿: | à ra thế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 森
| chùm | 森: | chùm hoa, chùm quả; chết chùm; rễ chùm |
| dâm | 森: | bóng dâm; dâm dục, dâm ô |
| dúm | 森: | dúm dó; một dúm muối |
| dụm | 森: | dành dụm |
| râm | 森: | râm mát |
| sum | 森: | sum họp |
| sâm | 森: | sâm lâm (rừng rậm) |
| sùm | 森: | sùm sề |
| xum | 森: | xum xuê, xum vầy |
| xùm | 森: | um xùm |
| xúm | 森: | xúm quanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 松
| thông | 松: | rừng thông |
| tòng | 松: | tòng (cây thông) |
| tùng | 松: | cây tùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 岛
| đảo | 岛: | hải đảo, hoang đảo |

Tìm hình ảnh cho: 阿森松岛 Tìm thêm nội dung cho: 阿森松岛
