Từ: 阿门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阿门 trong tiếng Trung hiện đại:

[āmēn] A-men; xin được như nguyện; cầu mong được như thế; mong được như thế (dùng ở cuối bài kinh hoặc thánh ca)。基督教祈祷的结束语,"但愿如此"的意思。(希伯来āmēn)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a:a tòng, a du
à:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
阿门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿门 Tìm thêm nội dung cho: 阿门