Từ: 附丽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 附丽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 附丽 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùlì] nương tựa; nương dựa。依附;附着。
无所附丽
không nơi nương tựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 附

phò:phò mã
phụ:phụ theo (kèm theo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丽

lệ:tráng lệ; diễm lệ
附丽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 附丽 Tìm thêm nội dung cho: 附丽