Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 附和 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùhè] phụ hoạ; hùa theo。(言语、行动)追随别人(多含贬义)。
随声附和
phụ hoạ theo; a dua.
附和别人的意见。
hùa theo ý kiến người khác.
随声附和
phụ hoạ theo; a dua.
附和别人的意见。
hùa theo ý kiến người khác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 附
| phò | 附: | phò mã |
| phụ | 附: | phụ theo (kèm theo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 和
| hòa | 和: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |
| hoạ | 和: | hoạ theo, phụ hoạ |
| huề | 和: | huề vốn |
| hùa | 和: | hùa theo, vào hùa |

Tìm hình ảnh cho: 附和 Tìm thêm nội dung cho: 附和
