Từ: 附庸风雅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 附庸风雅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 附庸风雅 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùyōngfēngyǎ] học đòi văn vẻ; học làm sang (kết giao với văn sĩ hoặc những người làm việc trong ngành văn hoá)。为了装点门面而结交名士,从事有关文化的活动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 附

phò:phò mã
phụ:phụ theo (kèm theo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庸

dong:bao dong (bao dung); dong hoà (dung hoà)
dung:dung ngôn; dung tục
dông: 
giông:giông tố, mưa giông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雅

nhã:nhã nhặn
nhả: 
附庸风雅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 附庸风雅 Tìm thêm nội dung cho: 附庸风雅