Từ: 附骥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 附骥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 附骥 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùjì] ăn theo; bám theo (ruồi bám theo đuôi ngựa có thể đi ngàn dặm)。蚊蝇附在好马的尾巴上,可以远行千里。比喻依附名人而出名。也说附骥尾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 附

phò:phò mã
phụ:phụ theo (kèm theo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骥

:kí (ngựa hay; người xuất chúng)
附骥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 附骥 Tìm thêm nội dung cho: 附骥