Từ: 追缴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 追缴:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 追 • 缴

Nghĩa của 追缴 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuījiǎo] cưỡng chế nộp của phi pháp; truy nộp。勒令缴回(非法所得的财物)。
追缴赃款
cưỡng chế nộp của hối lộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 追

choai追:choai choai
truy追:truy bắt; truy điệu; truy tố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缴

kiểu缴:kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả)
追缴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 追缴 Tìm thêm nội dung cho: 追缴