Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 追缴 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuījiǎo] cưỡng chế nộp của phi pháp; truy nộp。勒令缴回(非法所得的财物)。
追缴赃款
cưỡng chế nộp của hối lộ
追缴赃款
cưỡng chế nộp của hối lộ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 追
| choai | 追: | choai choai |
| truy | 追: | truy bắt; truy điệu; truy tố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缴
| kiểu | 缴: | kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả) |

Tìm hình ảnh cho: 追缴 Tìm thêm nội dung cho: 追缴
