Từ: 陈旧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陈旧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陈旧 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénjiù] cũ; cũ kỹ; lỗi thời; cổ lổ sĩ; cổ xưa; không hợp thời。旧的;过时的。
这些设备,虽然有点儿陈旧,但还能使用
những thiết bị này tuy là có cũ một chút nhưng vẫn còn dùng được.
陈旧的观念,应该抛弃。
nên xoá bỏ những quan niệm lỗi thời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陈

trần:họ trần, trần thiết (trình bày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旧

cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu
陈旧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陈旧 Tìm thêm nội dung cho: 陈旧