âm dương gia
Một học phái đề xướng từ thời Chiến quốc theo thuyết
âm dương ngũ hành
陰陽五行.Người làm nghề theo phái dịch lí, chuyên trị các thuật
trạch nhật
擇日,
chiêm tinh
占星,
phong thủy
風水, v.v.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰
| âm | 陰: | âm dương |
| ơm | 陰: | tá ơm (nhận vơ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陽
| dàng | 陽: | dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng |
| dương | 陽: | âm dương; dương gian; thái dương |
| giang | 陽: | giang tay |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |

Tìm hình ảnh cho: 陰陽家 Tìm thêm nội dung cho: 陰陽家
