Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 擇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擇, chiết tự chữ TRẠCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擇:
擇
Biến thể giản thể: 择;
Pinyin: ze2, zhai2;
Việt bính: zaak6
1. [選擇] tuyển trạch;
擇 trạch
◎Như: trạch lân 擇鄰 chọn láng giềng.
◇Tô Tuân 蘇洵: Kinh sư chấn kinh, phương mệnh trạch súy 京師震驚方命擇帥 (Trương Ích Châu họa tượng kí 張益州畫像記) Kinh sư chấn động, mới có lệnh tuyển nguyên soái.
(Động) Phân biệt, khác biệt.
trạch, như "trạch (chọn lựa)" (vhn)
Pinyin: ze2, zhai2;
Việt bính: zaak6
1. [選擇] tuyển trạch;
擇 trạch
Nghĩa Trung Việt của từ 擇
(Động) Chọn, lựa.◎Như: trạch lân 擇鄰 chọn láng giềng.
◇Tô Tuân 蘇洵: Kinh sư chấn kinh, phương mệnh trạch súy 京師震驚方命擇帥 (Trương Ích Châu họa tượng kí 張益州畫像記) Kinh sư chấn động, mới có lệnh tuyển nguyên soái.
(Động) Phân biệt, khác biệt.
trạch, như "trạch (chọn lựa)" (vhn)
Chữ gần giống với 擇:
㩒, 㩔, 㩕, 㩖, 㩗, 㩘, 㩙, 撼, 撿, 擀, 擁, 擂, 擃, 擄, 擅, 擇, 擉, 擋, 操, 擎, 擐, 擓, 擔, 擗, 擙, 據, 擝, 擞, 擄, 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,Dị thể chữ 擇
择,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擇
| dạch | 擇: | |
| trạch | 擇: | trạch (chọn lựa) |

Tìm hình ảnh cho: 擇 Tìm thêm nội dung cho: 擇
