Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 陰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陰, chiết tự chữ UẨN, ÁM, ÂM, ƠM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陰:
陰 âm, ám, uẩn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 陰
陰
Biến thể giản thể: 阴;
Pinyin: yin1, yin4, an1;
Việt bính: jam1
1. [陰惡] âm ác 2. [陰道] âm đạo 3. [陰地] âm địa 4. [陰寒] âm độc 5. [陰德] âm đức 6. [陰電] âm điện 7. [陰約] âm ước 8. [陰部] âm bộ 9. [陰兵] âm binh 10. [陰乾] âm can 11. [陰極] âm cực 12. [陰功] âm công 13. [陰騭] âm chất 14. [陰隲] âm chất 15. [陰宮] âm cung 16. [陰陽] âm dương 17. [陰陽家] âm dương gia 18. [陰陽怪氣] âm dương quái khí 19. [陰陽水] âm dương thủy 20. [陰間] âm gian 21. [陰火] âm hỏa 22. [陰魂] âm hồn 23. [陰戶] âm hộ 24. [陰莖] âm hành 25. [陰險] âm hiểm 26. [陰計] âm kế 27. [陰氣] âm khí 28. [陰曆] âm lịch 29. [陰雷] âm lôi 30. [陰類] âm loại 31. [陰霾] âm mai 32. [陰毛] âm mao 33. [陰門] âm môn 34. [陰謀] âm mưu 35. [陰囊] âm nang 36. [陰痿] âm nuy 37. [陰怨] âm oán 38. [陰府] âm phủ 39. [陰風] âm phong 40. [陰官] âm quan 41. [陰岑] âm sầm 42. [陰事] âm sự 43. [陰殺] âm sát 44. [陰晴] âm tình 45. [陰將] âm tướng 46. [陰室] âm thất 47. [陰唇] âm thần 48. [陰神] âm thần 49. [陰兔] âm thố 50. [陰疽] âm thư 51. [陰天] âm thiên 52. [陰司] âm ti 53. [陰宅] âm trạch 54. [陰治] âm trị 55. [陰重] âm trọng 56. [陰助] âm trợ 57. [陰鬱] âm uất 58. [陰雲] âm vân 59. [陰處] âm xứ 60. [碑陰] bi âm 61. [變陰] biến âm 62. [分陰] phân âm 63. [光陰] quang âm;
陰 âm, ám, uẩn
◎Như: sơn âm 山陰 phía bắc núi, Hoài âm 淮陰 phía nam sông Hoài.
(Danh) Chỗ rợp, bóng râm (nơi ánh mặt trời không soi tới).
◎Như: tường âm 牆陰 chỗ tường rợp.
(Danh) Mặt trái, mặt sau.
◎Như: bi âm 碑陰 mặt sau bia.
(Danh) Bóng mặt trời, thường dùng chỉ thời gian.
◇Tấn Thư 晉書: Thường ngứ nhân viết: Đại Vũ thánh giả, nãi tích thốn âm, chí ư chúng nhân, đáng tích phân âm 常語人曰: 大禹聖者, 乃惜寸陰,至於眾人, 當惜分陰 (Đào Khản truyện 陶侃傳) Thường bảo với mọi người rằng: Vua thánh Đại Vũ, tiếc từng tấc bóng mặt trời, còn những người bình thường chúng ta, phải biết tiếc từng phân bóng mặt trời.
(Danh) Mặt trăng.
◎Như: thái âm 太陰 mặt trăng.
(Danh) Bộ phận sinh dục (sinh thực khí).
◎Như: âm bộ 陰部 phần ngoài của sinh thực khí, âm hành 陰莖 bộ phận sinh dục của đàn ông hoặc giống đực.
(Danh) Phàm sự vật gì có đối đãi, người xưa thường dùng hai chữ âm dương 陰陽 mà chia ra.
◎Như: trời đất, mặt trời mặt trăng, rét nóng, ngày đêm, trai gái, trong ngoài, cứng mềm, động tĩnh: đều chia phần này là dương, phần kia là âm. Vì các phần đó cùng thêm bớt thay đổi nhau, cho nên lại dùng để xem tốt xấu. Từ đời nhà Hán, những nhà xem thuật số đều gọi là âm dương gia 陰陽家.
(Danh) Họ Âm.
(Tính) Tối tăm, ẩm ướt.
◎Như: âm vũ 陰雨 mưa ẩm, âm thiên 陰天 trời u tối.
(Tính) Ngầm, lén, bí mật.
◎Như: âm mưu 陰謀 mưu ngầm, âm đức 陰德 đức ngầm không ai biết tới.
(Tính) Hiểm trá, giảo hoạt.
◎Như: âm hiểm ngận độc 陰險狠毒 hiểm trá ác độc.
(Tính) Phụ, âm (điện). Đối lại với chánh 正, dương 陽.
◎Như: âm điện 陰電 điện phụ, điện âm.
(Tính) Thuộc về giống cái, nữ tính, nhu tính.
◎Như: âm tính 陰性 nữ tính.
(Tính) Có quan hệ với người chết, cõi chết.
◎Như: âm khiển 陰譴 sự trách phạt dưới âm ti, âm trạch 陰宅 mồ mả, âm tào địa phủ 陰曹地府 âm ti địa ngục.
(Phó) Ngầm, lén.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Trương Nghi phản Tần, sử nhân sứ Tề; Tề, Tần chi giao âm hợp 張儀反秦, 使人使齊; 齊, 秦之交陰合 Trương Nghi trở về Tần, sai người đi qua Tề; Tề và Tần ngầm kết giao.Một âm là ấm.
(Động) Che, trùm.
§ Thông ấm 蔭.
◇Thi Kinh 詩經: Kí chi âm nhữ, Phản dữ lai hách 既之陰女, 反予來赫 (Đại nhã 大雅, Tang nhu 桑柔) Ta đến che chở cho các ngươi, Trái lại, các ngươi đến hậm hực với ta.
(Động) Chôn giấu.
◇Lễ Kí 禮記: Cốt nhục tễ ư hạ, Ấm vi dã thổ 骨肉斃於下, 陰為野土 (Tế nghĩa 祭義) Xương thịt chết gục ở dưới, chôn ở đất ngoài đồng.Một âm là ám.
§ Thông ám 闇.Một âm là uẩn.
§ Thông uẩn 薀.
◇Long Thọ 龍樹: Ngũ uẩn bổn lai tự không 五陰本來自空 (Thập nhị môn luận) Ngũ uẩn vốn là không.
âm, như "âm dương" (vhn)
ơm, như "tá ơm (nhận vơ)" (gdhn)
Pinyin: yin1, yin4, an1;
Việt bính: jam1
1. [陰惡] âm ác 2. [陰道] âm đạo 3. [陰地] âm địa 4. [陰寒] âm độc 5. [陰德] âm đức 6. [陰電] âm điện 7. [陰約] âm ước 8. [陰部] âm bộ 9. [陰兵] âm binh 10. [陰乾] âm can 11. [陰極] âm cực 12. [陰功] âm công 13. [陰騭] âm chất 14. [陰隲] âm chất 15. [陰宮] âm cung 16. [陰陽] âm dương 17. [陰陽家] âm dương gia 18. [陰陽怪氣] âm dương quái khí 19. [陰陽水] âm dương thủy 20. [陰間] âm gian 21. [陰火] âm hỏa 22. [陰魂] âm hồn 23. [陰戶] âm hộ 24. [陰莖] âm hành 25. [陰險] âm hiểm 26. [陰計] âm kế 27. [陰氣] âm khí 28. [陰曆] âm lịch 29. [陰雷] âm lôi 30. [陰類] âm loại 31. [陰霾] âm mai 32. [陰毛] âm mao 33. [陰門] âm môn 34. [陰謀] âm mưu 35. [陰囊] âm nang 36. [陰痿] âm nuy 37. [陰怨] âm oán 38. [陰府] âm phủ 39. [陰風] âm phong 40. [陰官] âm quan 41. [陰岑] âm sầm 42. [陰事] âm sự 43. [陰殺] âm sát 44. [陰晴] âm tình 45. [陰將] âm tướng 46. [陰室] âm thất 47. [陰唇] âm thần 48. [陰神] âm thần 49. [陰兔] âm thố 50. [陰疽] âm thư 51. [陰天] âm thiên 52. [陰司] âm ti 53. [陰宅] âm trạch 54. [陰治] âm trị 55. [陰重] âm trọng 56. [陰助] âm trợ 57. [陰鬱] âm uất 58. [陰雲] âm vân 59. [陰處] âm xứ 60. [碑陰] bi âm 61. [變陰] biến âm 62. [分陰] phân âm 63. [光陰] quang âm;
陰 âm, ám, uẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 陰
(Danh) Mặt núi về phía bắc hoặc chiều sông phía nam.◎Như: sơn âm 山陰 phía bắc núi, Hoài âm 淮陰 phía nam sông Hoài.
(Danh) Chỗ rợp, bóng râm (nơi ánh mặt trời không soi tới).
◎Như: tường âm 牆陰 chỗ tường rợp.
(Danh) Mặt trái, mặt sau.
◎Như: bi âm 碑陰 mặt sau bia.
(Danh) Bóng mặt trời, thường dùng chỉ thời gian.
◇Tấn Thư 晉書: Thường ngứ nhân viết: Đại Vũ thánh giả, nãi tích thốn âm, chí ư chúng nhân, đáng tích phân âm 常語人曰: 大禹聖者, 乃惜寸陰,至於眾人, 當惜分陰 (Đào Khản truyện 陶侃傳) Thường bảo với mọi người rằng: Vua thánh Đại Vũ, tiếc từng tấc bóng mặt trời, còn những người bình thường chúng ta, phải biết tiếc từng phân bóng mặt trời.
(Danh) Mặt trăng.
◎Như: thái âm 太陰 mặt trăng.
(Danh) Bộ phận sinh dục (sinh thực khí).
◎Như: âm bộ 陰部 phần ngoài của sinh thực khí, âm hành 陰莖 bộ phận sinh dục của đàn ông hoặc giống đực.
(Danh) Phàm sự vật gì có đối đãi, người xưa thường dùng hai chữ âm dương 陰陽 mà chia ra.
◎Như: trời đất, mặt trời mặt trăng, rét nóng, ngày đêm, trai gái, trong ngoài, cứng mềm, động tĩnh: đều chia phần này là dương, phần kia là âm. Vì các phần đó cùng thêm bớt thay đổi nhau, cho nên lại dùng để xem tốt xấu. Từ đời nhà Hán, những nhà xem thuật số đều gọi là âm dương gia 陰陽家.
(Danh) Họ Âm.
(Tính) Tối tăm, ẩm ướt.
◎Như: âm vũ 陰雨 mưa ẩm, âm thiên 陰天 trời u tối.
(Tính) Ngầm, lén, bí mật.
◎Như: âm mưu 陰謀 mưu ngầm, âm đức 陰德 đức ngầm không ai biết tới.
(Tính) Hiểm trá, giảo hoạt.
◎Như: âm hiểm ngận độc 陰險狠毒 hiểm trá ác độc.
(Tính) Phụ, âm (điện). Đối lại với chánh 正, dương 陽.
◎Như: âm điện 陰電 điện phụ, điện âm.
(Tính) Thuộc về giống cái, nữ tính, nhu tính.
◎Như: âm tính 陰性 nữ tính.
(Tính) Có quan hệ với người chết, cõi chết.
◎Như: âm khiển 陰譴 sự trách phạt dưới âm ti, âm trạch 陰宅 mồ mả, âm tào địa phủ 陰曹地府 âm ti địa ngục.
(Phó) Ngầm, lén.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Trương Nghi phản Tần, sử nhân sứ Tề; Tề, Tần chi giao âm hợp 張儀反秦, 使人使齊; 齊, 秦之交陰合 Trương Nghi trở về Tần, sai người đi qua Tề; Tề và Tần ngầm kết giao.Một âm là ấm.
(Động) Che, trùm.
§ Thông ấm 蔭.
◇Thi Kinh 詩經: Kí chi âm nhữ, Phản dữ lai hách 既之陰女, 反予來赫 (Đại nhã 大雅, Tang nhu 桑柔) Ta đến che chở cho các ngươi, Trái lại, các ngươi đến hậm hực với ta.
(Động) Chôn giấu.
◇Lễ Kí 禮記: Cốt nhục tễ ư hạ, Ấm vi dã thổ 骨肉斃於下, 陰為野土 (Tế nghĩa 祭義) Xương thịt chết gục ở dưới, chôn ở đất ngoài đồng.Một âm là ám.
§ Thông ám 闇.Một âm là uẩn.
§ Thông uẩn 薀.
◇Long Thọ 龍樹: Ngũ uẩn bổn lai tự không 五陰本來自空 (Thập nhị môn luận) Ngũ uẩn vốn là không.
âm, như "âm dương" (vhn)
ơm, như "tá ơm (nhận vơ)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰
| âm | 陰: | âm dương |
| ơm | 陰: | tá ơm (nhận vơ) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 陰:
Huyên thảo hương điêu xuân nhật mộ,Vụ tinh quang yểm dạ vân âm
Cỏ huyên hương nhạt ngày xuân muộn,Sao Vụ quang che mây tối đêm

Tìm hình ảnh cho: 陰 Tìm thêm nội dung cho: 陰
