Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 陰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陰, chiết tự chữ UẨN, ÁM, ÂM, ƠM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陰:

陰 âm, ám, uẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 陰

Chiết tự chữ uẩn, ám, âm, ơm bao gồm chữ 阜 侌 hoặc 阝 侌 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 陰 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 侌
  • phụ
  • âm
  • 2. 陰 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 侌
  • phụ, ấp
  • âm
  • âm, ám, uẩn [âm, ám, uẩn]

    U+9670, tổng 10 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yin1, yin4, an1;
    Việt bính: jam1
    1. [陰惡] âm ác 2. [陰道] âm đạo 3. [陰地] âm địa 4. [陰寒] âm độc 5. [陰德] âm đức 6. [陰電] âm điện 7. [陰約] âm ước 8. [陰部] âm bộ 9. [陰兵] âm binh 10. [陰乾] âm can 11. [陰極] âm cực 12. [陰功] âm công 13. [陰騭] âm chất 14. [陰隲] âm chất 15. [陰宮] âm cung 16. [陰陽] âm dương 17. [陰陽家] âm dương gia 18. [陰陽怪氣] âm dương quái khí 19. [陰陽水] âm dương thủy 20. [陰間] âm gian 21. [陰火] âm hỏa 22. [陰魂] âm hồn 23. [陰戶] âm hộ 24. [陰莖] âm hành 25. [陰險] âm hiểm 26. [陰計] âm kế 27. [陰氣] âm khí 28. [陰曆] âm lịch 29. [陰雷] âm lôi 30. [陰類] âm loại 31. [陰霾] âm mai 32. [陰毛] âm mao 33. [陰門] âm môn 34. [陰謀] âm mưu 35. [陰囊] âm nang 36. [陰痿] âm nuy 37. [陰怨] âm oán 38. [陰府] âm phủ 39. [陰風] âm phong 40. [陰官] âm quan 41. [陰岑] âm sầm 42. [陰事] âm sự 43. [陰殺] âm sát 44. [陰晴] âm tình 45. [陰將] âm tướng 46. [陰室] âm thất 47. [陰唇] âm thần 48. [陰神] âm thần 49. [陰兔] âm thố 50. [陰疽] âm thư 51. [陰天] âm thiên 52. [陰司] âm ti 53. [陰宅] âm trạch 54. [陰治] âm trị 55. [陰重] âm trọng 56. [陰助] âm trợ 57. [陰鬱] âm uất 58. [陰雲] âm vân 59. [陰處] âm xứ 60. [碑陰] bi âm 61. [變陰] biến âm 62. [分陰] phân âm 63. [光陰] quang âm;

    âm, ám, uẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 陰

    (Danh) Mặt núi về phía bắc hoặc chiều sông phía nam.
    ◎Như: sơn âm
    phía bắc núi, Hoài âm phía nam sông Hoài.

    (Danh)
    Chỗ rợp, bóng râm (nơi ánh mặt trời không soi tới).
    ◎Như: tường âm chỗ tường rợp.

    (Danh)
    Mặt trái, mặt sau.
    ◎Như: bi âm mặt sau bia.

    (Danh)
    Bóng mặt trời, thường dùng chỉ thời gian.
    ◇Tấn Thư : Thường ngứ nhân viết: Đại Vũ thánh giả, nãi tích thốn âm, chí ư chúng nhân, đáng tích phân âm : , ,, (Đào Khản truyện ) Thường bảo với mọi người rằng: Vua thánh Đại Vũ, tiếc từng tấc bóng mặt trời, còn những người bình thường chúng ta, phải biết tiếc từng phân bóng mặt trời.

    (Danh)
    Mặt trăng.
    ◎Như: thái âm mặt trăng.

    (Danh)
    Bộ phận sinh dục (sinh thực khí).
    ◎Như: âm bộ phần ngoài của sinh thực khí, âm hành bộ phận sinh dục của đàn ông hoặc giống đực.

    (Danh)
    Phàm sự vật gì có đối đãi, người xưa thường dùng hai chữ âm dương mà chia ra.
    ◎Như: trời đất, mặt trời mặt trăng, rét nóng, ngày đêm, trai gái, trong ngoài, cứng mềm, động tĩnh: đều chia phần này là dương, phần kia là âm. Vì các phần đó cùng thêm bớt thay đổi nhau, cho nên lại dùng để xem tốt xấu. Từ đời nhà Hán, những nhà xem thuật số đều gọi là âm dương gia .

    (Danh)
    Họ Âm.

    (Tính)
    Tối tăm, ẩm ướt.
    ◎Như: âm vũ mưa ẩm, âm thiên trời u tối.

    (Tính)
    Ngầm, lén, bí mật.
    ◎Như: âm mưu mưu ngầm, âm đức đức ngầm không ai biết tới.

    (Tính)
    Hiểm trá, giảo hoạt.
    ◎Như: âm hiểm ngận độc hiểm trá ác độc.

    (Tính)
    Phụ, âm (điện). Đối lại với chánh , dương .
    ◎Như: âm điện điện phụ, điện âm.

    (Tính)
    Thuộc về giống cái, nữ tính, nhu tính.
    ◎Như: âm tính nữ tính.

    (Tính)
    Có quan hệ với người chết, cõi chết.
    ◎Như: âm khiển sự trách phạt dưới âm ti, âm trạch mồ mả, âm tào địa phủ âm ti địa ngục.

    (Phó)
    Ngầm, lén.
    ◇Chiến quốc sách : Trương Nghi phản Tần, sử nhân sứ Tề; Tề, Tần chi giao âm hợp , 使使; , Trương Nghi trở về Tần, sai người đi qua Tề; Tề và Tần ngầm kết giao.Một âm là ấm.

    (Động)
    Che, trùm.
    § Thông ấm .
    ◇Thi Kinh : Kí chi âm nhữ, Phản dữ lai hách , (Đại nhã , Tang nhu ) Ta đến che chở cho các ngươi, Trái lại, các ngươi đến hậm hực với ta.

    (Động)
    Chôn giấu.
    ◇Lễ Kí : Cốt nhục tễ ư hạ, Ấm vi dã thổ , (Tế nghĩa ) Xương thịt chết gục ở dưới, chôn ở đất ngoài đồng.Một âm là ám.
    § Thông ám .Một âm là uẩn.
    § Thông uẩn .
    ◇Long Thọ : Ngũ uẩn bổn lai tự không (Thập nhị môn luận) Ngũ uẩn vốn là không.

    âm, như "âm dương" (vhn)
    ơm, như "tá ơm (nhận vơ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 陰:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 陰

    , ,

    Chữ gần giống 陰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 陰 Tự hình chữ 陰 Tự hình chữ 陰 Tự hình chữ 陰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰

    âm:âm dương
    ơm:tá ơm (nhận vơ)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 陰:

    Huyên thảo hương điêu xuân nhật mộ,Vụ tinh quang yểm dạ vân âm

    Cỏ huyên hương nhạt ngày xuân muộn,Sao Vụ quang che mây tối đêm

    Lục liễu di âm xuân trướng noãn,Yêu đào thổ diễm cẩn bôi hồng

    Liễu xanh rợp bóng trướng xuân ấm,Đào tơ tươi đẹp rượu cẩn hồng

    陰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 陰 Tìm thêm nội dung cho: 陰