Chữ 陽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陽, chiết tự chữ DÀNG, DƯƠNG, GIANG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陽:
Pinyin: yang2, xia2;
Việt bính: joeng4
1. [陰陽] âm dương 2. [陰陽家] âm dương gia 3. [陰陽怪氣] âm dương quái khí 4. [陰陽水] âm dương thủy 5. [平陽] bình dương 6. [昭陽] chiêu dương 7. [陽宅] dương trạch 8. [咸陽] hàm dương 9. [向陽] hướng dương 10. [亢陽] kháng dương 11. [夕陽] tịch dương 12. [斜陽] tà dương 13. [朝陽] triêu dương, triều dương;
陽 dương
Nghĩa Trung Việt của từ 陽
(Danh) Mặt trời.◎Như: triêu dương 朝陽 mặt trời ban mai.
(Danh) Hướng nam.
◇Tả truyện 左傳: Thiên tử đương dương 天子當陽 (Văn Công tứ niên 文公四年) Vua ngồi xoay về hướng nam.
(Danh) Chiều nước về phía bắc.
◎Như: Hán dương 漢陽 phía bắc sông Hán.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Quán thủy chi dương hữu khê yên, đông lưu nhập ư Tiêu thủy 灌水之陽有溪焉, 東流入於瀟水 (Ngu khê thi tự 愚溪詩序) Ở phía bắc sông Quán có một khe nưóc chảy qua hướng đông rồi nhập vào sông Tiêu.
(Danh) Mặt núi phía nam.
◎Như: Hành dương 衡陽 phía nam núi Hành.
◇Sử Kí 史記: Thiên sanh Long Môn, canh mục Hà San chi dương 遷生龍門, 耕牧河山之陽 (Thái sử công tự tự 太史公自序) (Tư Mã) Thiên sinh ở Long Môn, làm ruộng chăn nuôi ở phía nam núi Hà Sơn.
(Danh) Cõi đời đang sống, nhân gian.
◎Như: dương thế 陽世 cõi đời.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Minh vương lập mệnh tống hoàn dương giới 冥王立命送還陽界 (Tịch Phương Bình 席方平) Diêm vương lập tức hạ lệnh đưa về dương gian.
(Danh) Họ Dương.
(Phó) Tỏ ra bề ngoài, làm giả như.
§ Thông dương 佯.
◎Như: dương vi tôn kính 陽爲尊敬 tỏ vẻ tôn kính ngoài mặt.
(Tính) Có tính điện dương. Trái lại với âm 陰.
◎Như: dương điện 陽電 điện dương, dương cực 陽極 cực điện dương.
(Tính) Tươi sáng.
◇Lục Cơ 陸機: Thì vô trùng chí, Hoa bất tái dương 時無重至, 華不再陽 (Đoản ca hành 短歌行) Cơ hội chẳng đến hai lần, Hoa không tươi thắm lại.
(Tính) Hướng về phía mặt trời.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Sấu địa phiên nghi túc, Dương pha khả chủng qua 瘦地翻宜粟, 陽坡可種瓜 (Tần Châu tạp thi 秦州雜詩) Đất cằn thì chọn lúa thích hợp, Sườn núi hướng về phía mặt trời có thể trồng dưa.
(Tính) Gồ lên, lồi.
◎Như: dương khắc 陽刻 khắc nổi trên mặt.
(Tính) Thuộc về đàn ông, thuộc về nam tính.
◎Như: dương cụ 陽具 dương vật.
dương, như "âm dương; dương gian; thái dương" (vhn)
dàng, như "dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng" (btcn)
giang, như "giang tay" (btcn)
Nghĩa của 陽 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陽
| dàng | 陽: | dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng |
| dương | 陽: | âm dương; dương gian; thái dương |
| giang | 陽: | giang tay |
Gới ý 15 câu đối có chữ 陽:
Nhất khúc dương xuân ca tú các,Mãn liêm minh nguyệt chiếu hồng trang
Một khúc dương xuân ca gác đẹp,Đầy rèm trăng sáng chiếu hồng trang
好夢渺難尋白雪陽春絕調竟成廣陵散,知音能有几高山流水傷心永斷伯牙琴
Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm
Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan
Bích hán vụ tinh huy thất trật,Thanh dương huyên thảo mậu thiên thu
Sao vụ sông ngân sáng bảy chục,Cỏ huyên trời rạng rậm ngàn thu

Tìm hình ảnh cho: 陽 Tìm thêm nội dung cho: 陽
