Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 随口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 随口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 随口 trong tiếng Trung hiện đại:

[suíkǒu] nói thiếu suy nghĩ。没经过考虑,随便说出。
他对别人的要求,从不随口答应。
đối với yêu
cầ̀u
của người khác, từ trước đến giờ anh ấy không bao giờ đáp ứng một cách thiếu suy nghĩ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 随

tuỳ:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
随口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 随口 Tìm thêm nội dung cho: 随口