Cao su chống va đập cửa
Chữ 疵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疵, chiết tự chữ TÌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疵:
疵
Pinyin: ci1, zi1, zhai4, ji4;
Việt bính: ci1 ci4
1. [吹毛求疵] xuy mao cầu tì;
疵 tì
Nghĩa Trung Việt của từ 疵
(Danh) Vết, tật nhỏ, khuyết điểm.◎Như: xuy mao cầu tì 吹毛求疵 bới lông tìm vết.
(Động) Trách móc, chê trách khe khắt.
◇Tuân Tử 荀子: Chánh nghĩa trực chỉ, cử nhân chi quá, phi hủy tì dã 正義直指, 舉人之過, 非毀疵也 (Bất cẩu 不苟) Ngay chính chỉ thẳng, nêu ra lỗi của người, mà không chê bai trách bị.
tì, như "tì vết" (gdhn)
Nghĩa của 疵 trong tiếng Trung hiện đại:
[cī]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 9
Hán Việt: TÌ
khuyết điểm; tì vết; thiếu sót; lỗi。缺点;毛病。
吹毛求疵 。
bới lông tìm vết.
Số nét: 9
Hán Việt: TÌ
khuyết điểm; tì vết; thiếu sót; lỗi。缺点;毛病。
吹毛求疵 。
bới lông tìm vết.
Chữ gần giống với 疵:
疵,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疵
| tì | 疵: | tì vết |

Tìm hình ảnh cho: 疵 Tìm thêm nội dung cho: 疵
