Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 障蔽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 障蔽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 障蔽 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàngbì] che chắn; che đậy; che lấp; che khuất。遮蔽;遮挡。
障蔽视线
che khuất tầm mắt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 障

chướng:chướng mắt, chướng tai; chướng ngại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔽

tế:tế phong vũ (che chắn), y bất tế (che dấu)
障蔽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 障蔽 Tìm thêm nội dung cho: 障蔽