Từ: 余兴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 余兴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 余兴 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúxìng] 1. hứng thú còn lại; niềm vui còn đọng lại。未尽的兴致。
余兴未尽
niềm vui chưa hết.
2. văn nghệ giúp vui; biểu diễn văn nghệ sau cuộc họp。会议或宴会之后附带举行的文娱活动。
会议到此结束,余兴节目现在开始。
hội nghị đến đây là kết thúc, bây giờ bắt đầu những tiết mục văn nghệ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余

:dư dả; dư dật; dư sức
dờ:dật dờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng
余兴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 余兴 Tìm thêm nội dung cho: 余兴