Từ: 雄辯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雄辯:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 雄 • 辯

hùng biện
Giỏi lí luận, có tài thuyết phục.

Nghĩa của 雄辩 trong tiếng Trung hiện đại:

[xióngbiàn] 名
1. hùng biện; biện luận vững vàng。强有力的辩论。
事实胜于雄辩。
sự thật mạnh hơn lời hùng biện.
形
2. có sức thuyết phục。有说服力的。
最雄辩的莫过于事实。
hùng biện cũng không vượt quá sự thật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雄

hùng雄:anh hùng, hùng dũng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辯

biện辯:biện chứng; biện luận
雄辯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雄辯 Tìm thêm nội dung cho: 雄辯