Cao su chống va đập cửa
Từ: 不大对头 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不大对头:
Nghĩa của 不大对头 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùdàduìtuó] gây nên; có vấn đề。有了问题,出了毛病,指有(身心、机能)失调的迹象。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |

Tìm hình ảnh cho: 不大对头 Tìm thêm nội dung cho: 不大对头
