Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: xuân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ xuân:

旾 xuân春 xuân椿 xuân, thung

Đây là các chữ cấu thành từ này: xuân

xuân [xuân]

U+65FE, tổng 8 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chun1, chun3;
Việt bính: ;

xuân

Nghĩa Trung Việt của từ 旾

Nguyên là chữ xuân .

Nghĩa của 旾 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūn]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 8
Hán Việt: XUÂN
mùa xuân。同"春"。

Chữ gần giống với 旾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣅵, 𣅶,

Chữ gần giống 旾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 旾 Tự hình chữ 旾 Tự hình chữ 旾 Tự hình chữ 旾

xuân [xuân]

U+6625, tổng 9 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: chun1, chun3;
Việt bính: ceon1
1. [妙手回春] diệu thủ hồi xuân 2. [回春] hồi xuân 3. [孟春] mạnh xuân 4. [滿面春風] mãn diện xuân phong 5. [初春] sơ xuân 6. [三春] tam xuân 7. [青春] thanh xuân 8. [仲春] trọng xuân 9. [春病] xuân bệnh 10. [春分] xuân phân;

xuân

Nghĩa Trung Việt của từ 春

(Danh) Mùa xuân.
§ Theo âm lịch: từ tháng giêng đến tháng ba là mùa xuân, theo dương lịch: tháng ba, tháng tư và tháng năm là ba tháng mùa xuân.

(Danh)
Vẻ vui tươi, trẻ trung, xuân sắc, hỉ sắc.
◎Như: thanh xuân
xuân xanh, tuổi trẻ.
◇Lục Khải : Giang Nam vô sở hữu, Liêu tặng nhất chi xuân , (Tặng Phạm Diệp ).

(Danh)
Năm.
◇Tào Thực : Tự kì tam niên quy, kim dĩ lịch cửu xuân , (Tạp thi ) Tự hẹn ba năm thì về, Nay đã trải qua chín mùa xuân (chín năm).

(Danh)
Sức sống, sự sống.
◎Như: khen thầy thuốc chữa khỏi bệnh nói là diệu thủ hồi xuân .

(Danh)
Rượu, người nhà Đường gọi rượu là xuân.

(Danh)
Tình cảm yêu thương giữa trai gái.
§ Ghi chú: Lễ nhà Chu cứ đến tháng trọng xuân (tháng hai) thì cho cưới xin, vì thế mới gọi các con gái muốn lấy chồng là hoài xuân .
◇Thi Kinh : Hữu nữ hoài xuân, Cát sĩ dụ chi , (Thiệu nam , Dã hữu tử quân ) Có cô gái đang ôm ấp xuân tình (nghĩ đến chuyện lấy chồng), Chàng trai đến quyến rủ.

(Danh)
Phương đông.
◎Như: xuân phương phương đông.

(Tính)
Thuộc về mùa xuân.
◎Như: xuân phong gió xuân.

xoan, như "còn xoan, đương xoan" (vhn)
xuân, như "mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu" (btcn)

Nghĩa của 春 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (芚、萅)
[chūn]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 9
Hán Việt: XUÂN
1. xuân; (nghĩa đen và nghĩa bóng); mùa xuân; lạc thú。春季。
春 景。
cảnh mùa xuân.
温暖如春 。
ấm áp như mùa xuân.
2. tình dục; tình yêu; ái tình; mối tình (nam, nữ)。男女情欲。
怀春 。
mộng tưởng (con gái tương tư con trai).
春 心。
tình yêu trai gái.
3. sống; đầy sức sống; sống còn。比喻生机。
妙手回春 。
thầy thuốc giỏi cứu sống người sắp chết.
4. họ Xuân。姓。
Từ ghép:
春饼 ; 春播 ; 春不老 ; 春茶 ; 春潮 ; 春绸 ; 春大麦 ; 春凳 ; 春地 ; 春肥 ; 春分 ; 春分点 ; 春风 ; 春风得意 ; 春风风人 ; 春风化雨 ; 春风满面 ; 春风一度 ; 春耕 ; 春宫 ; 春菇 ; 春灌 ; 春光 ; 春光漏泄 ; 春光明媚 ; 春寒 ; 春旱 ; 春花作物 ; 春华秋实 ; 春花秋月 ; 春化 ; 春画 ; 春荒 ; 春晖 ; 春季 ; 春假 ; 春节 ; 春景 ; 春酒 ; 春卷 ; 春兰 ; 春雷 ; 春联 ; 春令 ; 春禄 ; 春麦 ; 春梦 ; 春牛 ; 春暖花开 ; 春暖花香 ;
春情 ; 春秋 ; 春秋鼎盛 ; 春去夏来 ; 春色 ; 春色满园 ; 春山如笑 ; 春上 ; 春试 ; 春笋 ; 春天 ; 春帖 ; 春闱 ; 春温 ; 春瘟 ; 春宵 ; 春宵一刻 ; 春小麦 ; 春心 ; 春汛 ; 春药 ; 春意 ; 春游 ; 春种 ; 春装

Chữ gần giống với 春:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣆏, 𣆐,

Chữ gần giống 春

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 春 Tự hình chữ 春 Tự hình chữ 春 Tự hình chữ 春

xuân, thung [xuân, thung]

U+693F, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chun1, ju3;
Việt bính: ceon1;

椿 xuân, thung

Nghĩa Trung Việt của từ 椿

(Danh) Cây xuân, thân cao ba bốn trượng, mùa hè ra hoa trắng, lá non ăn được, gỗ dùng làm đàn.
§ Tục gọi là hương xuân
椿. Trang Tử nói đời xưa có cây xuân lớn, lấy tám nghìn năm làm một mùa xuân, tám nghìn năm làm một mùa thu.

(Danh)
Chỉ phụ thân (cha).
◎Như: xuân đình 椿 cha, xuân huyên 椿 cha mẹ.(Hình) Cao tuổi, thọ.
◎Như: xuân thọ 椿 trường thọ.
§ Ghi chú: Tục đọc là thung.

xoan, như "gạo tám xoan, mặt trái xoan" (gdhn)
xuân, như "xuân huyên (đại thọ); xuân bạch bì (dược thảo)" (gdhn)

Nghĩa của 椿 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: XUÂN
1. cây thầu dầu; hương xuân; cây xuân。椿树,就是香椿,有时也指臭椿。
2. họ Xuân。(Chūn)姓。
Từ ghép:
椿庭 ; 椿象 ; 椿萱

Chữ gần giống với 椿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

Chữ gần giống 椿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 椿 Tự hình chữ 椿 Tự hình chữ 椿 Tự hình chữ 椿

Dịch xuân sang tiếng Trung hiện đại:

《春季。》cảnh mùa xuân.
春景。
《男女情欲。》
《比喻生机。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xuân

xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu
xuân椿:xuân huyên (đại thọ); xuân bạch bì (dược thảo)

Gới ý 17 câu đối có chữ xuân:

Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân

Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng

Giáp tý trùng tân tân giáp tý,Xuân thu kỷ độ độ xuân thu

Giáp tý vừa qua, qua giáp tý,Xuân thu mấy độ, độ xuân thu

Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa

Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều

Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi

Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi

Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường

Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài

Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa

Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu

Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển

xuân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xuân Tìm thêm nội dung cho: xuân