Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 法理 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎlǐ] 1. pháp lý。法律的理论根据。
2. phép tắc。法则。
3. đạo lý Phật giáo。佛法的义理。
2. phép tắc。法则。
3. đạo lý Phật giáo。佛法的义理。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |

Tìm hình ảnh cho: 法理 Tìm thêm nội dung cho: 法理
