Từ: 法理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 法理 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎlǐ] 1. pháp lý。法律的理论根据。
2. phép tắc。法则。
3. đạo lý Phật giáo。佛法的义理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
法理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法理 Tìm thêm nội dung cho: 法理