Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 阐发 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǎnfā] trình bày và phát huy。阐述并发挥。
这个报告详细地阐发了国际主义对无产阶级革命的意义。
bài báo cáo này đã trình bày tỉ mỉ và phát huy được ý nghĩa của chủ nghĩa quốc tế đối với cuộc cách mạng của giai cấp vô sản.
这个报告详细地阐发了国际主义对无产阶级革命的意义。
bài báo cáo này đã trình bày tỉ mỉ và phát huy được ý nghĩa của chủ nghĩa quốc tế đối với cuộc cách mạng của giai cấp vô sản.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阐
| siển | 阐: | siển (xiển: mở ra) |
| xiển | 阐: | xiển minh, xiển phát (đều là giải thích) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |

Tìm hình ảnh cho: 阐发 Tìm thêm nội dung cho: 阐发
