Từ: 阐发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阐发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阐发 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǎnfā] trình bày và phát huy。阐述并发挥。
这个报告详细地阐发了国际主义对无产阶级革命的意义。
bài báo cáo này đã trình bày tỉ mỉ và phát huy được ý nghĩa của chủ nghĩa quốc tế đối với cuộc cách mạng của giai cấp vô sản.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阐

siển:siển (xiển: mở ra)
xiển:xiển minh, xiển phát (đều là giải thích)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
阐发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阐发 Tìm thêm nội dung cho: 阐发