Cao su chống va đập cửa

Từ: 雅意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雅意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雅意 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎyì] 1. tình ý cao thượng。高尚的情意。
高情雅意
cao tình nhã ý
2. nhã ý。敬辞,称对方的情意或意见。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雅

nhã:nhã nhặn
nhả: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
雅意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雅意 Tìm thêm nội dung cho: 雅意