Cao su chống va đập cửa

Chữ 梱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 梱, chiết tự chữ KHỐN, KHỔN, NGÔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梱:

梱 khổn, khốn, ngôn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 梱

Chiết tự chữ khốn, khổn, ngôn bao gồm chữ 木 困 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

梱 cấu thành từ 2 chữ: 木, 困
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • khuôn, khốn
  • khổn, khốn, ngôn [khổn, khốn, ngôn]

    U+68B1, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kun3, bin1;
    Việt bính: kwan2;

    khổn, khốn, ngôn

    Nghĩa Trung Việt của từ 梱

    (Danh) Chốt cửa, ngưỡng cửa, môn hạm.
    khổn, như "nhất khổn sài hoà (một bó củi)" (gdhn)

    Nghĩa của 梱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kǔn]Bộ: 木- Mộc
    Số nét: 11
    Hán Việt:
    ngạch cửa; bậu cửa; bậc cửa。门槛。

    Chữ gần giống với 梱:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

    Chữ gần giống 梱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 梱 Tự hình chữ 梱 Tự hình chữ 梱 Tự hình chữ 梱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 梱

    khổn:nhất khổn sài hoà (một bó củi)
    梱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 梱 Tìm thêm nội dung cho: 梱