Từ: 春暖花开 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春暖花开:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春暖花开 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnnuǎnhuākāi] xuân về hoa nở; ngày xuân ấm áp; thời cơ đã đến。原义是说春景美丽,现在常用来比喻有利于工作或学习的大好形势。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暖

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh
noãn:noãn hoà (ấm áp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai
春暖花开 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春暖花开 Tìm thêm nội dung cho: 春暖花开