Từ: 集邮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 集邮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 集邮 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíyóu] sưu tập tem; chơi tem。收集和保存各种邮票。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邮

bưu: 
集邮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 集邮 Tìm thêm nội dung cho: 集邮