Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 雪上加霜 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雪上加霜:
Nghĩa của 雪上加霜 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuěshàngjiāshuāng] Hán Việt: TUYẾT THƯỢNG GIA SƯƠNG
hoạ vô đơn chí; liên tiếp gặp tai nạn; đã rét vì tuyết lại giá vì sương (ví với hết khổ này đến khổ khác, tổn hại ngày càng nặng nề)。比喻一再遭受灾难,损害愈加严重。
hoạ vô đơn chí; liên tiếp gặp tai nạn; đã rét vì tuyết lại giá vì sương (ví với hết khổ này đến khổ khác, tổn hại ngày càng nặng nề)。比喻一再遭受灾难,损害愈加严重。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雪
| tuyết | 雪: | tuyết hận (rửa hận); bông tuyết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 加
| chơ | 加: | chỏng chơ, chơ vơ |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 霜
| sương | 霜: | hạt sương |

Tìm hình ảnh cho: 雪上加霜 Tìm thêm nội dung cho: 雪上加霜
