Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 雷达兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雷达兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雷达兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[léidábīng] dụng cụ dò mìn (trong quân sự)。以雷达为基本装备的部队。也称这一部队的士兵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷

loay: 
loi: 
lôi:thiên lôi; nổi giận lôi đình
rôi: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
雷达兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雷达兵 Tìm thêm nội dung cho: 雷达兵