Từ: 雷霆万钧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雷霆万钧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雷霆万钧 trong tiếng Trung hiện đại:

[léitíngwànjūn] sấm vang chớp giật (ví với khí thế mạnh mẽ)。比喻威力极大。
排山倒海之势,雷霆万钧之力。
thế mạnh như đào núi lấp biển, lực tựa chớp giật sấm rền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷

loay: 
loi: 
lôi:thiên lôi; nổi giận lôi đình
rôi: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霆

đình:lôi đình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钧

quân:quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng)
雷霆万钧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雷霆万钧 Tìm thêm nội dung cho: 雷霆万钧