Từ: 震感 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 震感:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 震感 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèn"gǎn] chấn cảm (cảm giác sinh ra do động đất)。对地震产生的感觉。
离震源二百公里外的地方都有震感。
cách tâm động đất hơn 200 km đều có chấn cảm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 震

chấn:chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái)
dấn:dấn mình, dấn thân; dấn xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 
震感 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 震感 Tìm thêm nội dung cho: 震感