Chữ 锕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锕, chiết tự chữ A
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锕:
锕
Biến thể phồn thể: 錒;
Pinyin: a1, zhe3;
Việt bính: aa1;
锕
a, như "chất Actinium" (gdhn)
Pinyin: a1, zhe3;
Việt bính: aa1;
锕
Nghĩa Trung Việt của từ 锕
a, như "chất Actinium" (gdhn)
Nghĩa của 锕 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (錒)
[ā]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: A
Ác-ti-ni (kí hiệu: Ac)。放射性金属元素,符号Ac(actinium)。由铀衰变而成,又能衰变成一系列的放射性元素。半衰期为22年。
[ā]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: A
Ác-ti-ni (kí hiệu: Ac)。放射性金属元素,符号Ac(actinium)。由铀衰变而成,又能衰变成一系列的放射性元素。半衰期为22年。
Chữ gần giống với 锕:
铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,Dị thể chữ 锕
錒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锕
| a | 锕: | chất Actinium |

Tìm hình ảnh cho: 锕 Tìm thêm nội dung cho: 锕
