Từ: 霸头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霸头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 霸头 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàtóu] 1. thủ lĩnh; thủ lãnh; trưởng nhóm; cai。把头。
2. lãnh chúa; chúa tể。在某一领域或地区称霸的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霸

:ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
霸头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 霸头 Tìm thêm nội dung cho: 霸头