Từ: 青春期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青春期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 青春期 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngchūnqī] thời kỳ trưởng thành; thời kỳ dậy thì; tuổi dậy thì (nam từ 15 tuổi-16 tuổi, nữ từ 13 tuổi-14 tuổi)。男女生殖器官发育成熟的时期。通常男子的青春期是十五岁到十六岁,女子的青春期是十三岁到十四岁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng
青春期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 青春期 Tìm thêm nội dung cho: 青春期