Từ: 青紫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青紫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 青紫 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngzǐ] 1. xanh tím 。指古代高官印绶,服饰的颜色。比喻高官显爵。
2. tím bầm。发绀:皮肤或黏膜呈现青紫色。由呼吸或循环系统发生障碍,而液中缺氧引起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紫

tía:tía (cha, bố); đỏ tía
tử:tử ngoại
青紫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 青紫 Tìm thêm nội dung cho: 青紫