Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bánh xe phát động có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bánh xe phát động:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bánhxephátđộng

Dịch bánh xe phát động sang tiếng Trung hiện đại:

主动轮zhǔdòng lún

Nghĩa chữ nôm của chữ: bánh

bánh:đóng bánh (đóng tảng)
bánh𤖶:tấm bánh
bánh:đóng bánh (đóng tảng)
bánh𥹘:bánh kẹo
bánh𬖪:bánh trái
bánh𨋣:xe ba bánh
bánh𩛄:bánh trái
bánh:bánh trái

Nghĩa chữ nôm của chữ: xe

xe𦀺:xe chỉ
xe:xe cộ, xe đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: phát

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
phát𤼵:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
phát:tất phát
phát:phát (tóc): lý phát (cắt tóc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: động

động:động não; lay động
động:động não; lay động
động:sơn động (hang ở núi)
động:sơn động (hang ở núi)
động:cảm động; manh động
động:cái hang, cái động
động: 
động:động (lỗ sâu trên thân thể)
bánh xe phát động tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bánh xe phát động Tìm thêm nội dung cho: bánh xe phát động