Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 青黄不接 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青黄不接:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 青黄不接 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīnghuángbùjiē] thời kì giáp hạt; thời kì giáp vụ; tháng ba ngày tám (tháng ba ngày tám, thời kỳ giáp hạt, trái cây hạt lúa còn xanh, chưa chín vàng, dễ đói kém.)。指庄稼还没有成熟,陈粮已经吃完,比喻暂时的缺乏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách
青黄不接 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 青黄不接 Tìm thêm nội dung cho: 青黄不接