Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 非金属 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 非金属:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 非金属 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēijīnshǔ] phi kim loại; á kim。一般没有金属光泽和延展性、不易导电、传热的单质。除溴以外,在常温下都是气体或固体,如氧、硫、氮、磷等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 非

phi:phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 属

chúc:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
thuộc:thuộc (dưới quyền); phụ thuộc
非金属 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 非金属 Tìm thêm nội dung cho: 非金属