Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 非驴非马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 非驴非马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 非驴非马 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēilǘ fēimǎ] nửa lừa nửa ngựa; nửa người nửa ngợm; trông không giống ai; dở người dở ngợm; không phải lừa không phải ngựa。形容不伦不类,什么也不像。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 非

phi:phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驴

:lư (con lừa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 非

phi:phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
非驴非马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 非驴非马 Tìm thêm nội dung cho: 非驴非马