Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 面额 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 面额:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 面额 trong tiếng Trung hiện đại:

[miàné] mệnh giá; loại (tiền tệ)。票面的数额。
各种面额的人民币。
các loại tiền của đồng nhân dân tệ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 额

ngạch:ngạch bậc, hạn ngạch
面额 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 面额 Tìm thêm nội dung cho: 面额