Từ: 革面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 革面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cách diện
Thay đổi ngoài mặt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 革

cách:cách mạng; cải cách; cách chức
rắc:gieo rắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
革面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 革面 Tìm thêm nội dung cho: 革面