Từ: 人体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人体 trong tiếng Trung hiện đại:

[réntǐ] nhân thể; thân thể。人的身体。
人体模型。
mô hình người.
人体生理学。
sinh lí học nhân thể.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
人体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人体 Tìm thêm nội dung cho: 人体