Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 鞭毛藻 trong tiếng Trung hiện đại:
[biānmáozǎo] tảo roi; tảo tiêm mao。藻类,是介乎动植物之间的生物,生长在海水或淡水中,有的有叶绿素。细胞有多种形状,都有鞭毛做运动器官,鞭毛通常是两根,最多八根。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞭
| roi | 鞭: | |
| tiệm | 鞭: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛
| mao | 毛: | lông mao |
| mau | 毛: | mau chóng |
| mào | 毛: | mào gà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 藻
| tang | 藻: | tang (tên loại cây), tang sức |
| tảo | 藻: | tần tảo |

Tìm hình ảnh cho: 鞭毛藻 Tìm thêm nội dung cho: 鞭毛藻
