Từ: 顶心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顶心 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngxīn] thân chính; sợi chính。棉花等作物主茎的顶端。也叫顶尖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
顶心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶心 Tìm thêm nội dung cho: 顶心