Cao su chống va đập cửa

Từ: 机工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 机工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 机工 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīgōng] thợ máy。机械工人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
机工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 机工 Tìm thêm nội dung cho: 机工