Cao su chống va đập cửa

Từ: 顶门儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶门儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顶门儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngménr] thóp; đỉnh trán; trán。头顶前面的部分。
顶门儿上的头发已经脱光了。
tóc trước trán đã rụng sạch rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
顶门儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶门儿 Tìm thêm nội dung cho: 顶门儿