Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 冰天雪地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰天雪地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冰天雪地 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīngtiānxuědì] băng tuyết ngập trời; trời băng đất tuyết; băng tuyết tràn ngập; trời đông tuyết phủ; rét mướt; rét như cắt。形容冰雪漫天盖地,非常寒冷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng:bâng khuâng
băng:sao băng
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雪

tuyết:tuyết hận (rửa hận); bông tuyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
冰天雪地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冰天雪地 Tìm thêm nội dung cho: 冰天雪地