Từ: 冰天雪地 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰天雪地:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 冰 • 天 • 雪 • 地
Nghĩa của 冰天雪地 trong tiếng Trung hiện đại:
[bīngtiānxuědì] băng tuyết ngập trời; trời băng đất tuyết; băng tuyết tràn ngập; trời đông tuyết phủ; rét mướt; rét như cắt。形容冰雪漫天盖地,非常寒冷。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰
| bâng | 冰: | bâng khuâng |
| băng | 冰: | sao băng |
| bưng | 冰: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |
| phăng | 冰: | im phăng phắc, phăng phăng đi tới |
| văng | 冰: | văng vẳng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雪
| tuyết | 雪: | tuyết hận (rửa hận); bông tuyết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |