Từ: 顾影自怜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顾影自怜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顾影自怜 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùyǐngzìlián] nghĩ mình lại xót cho thân; nhìn ảnh thương mình; nhìn thân thương phận。望着自己的影子,自己怜惜自己。形容孤独失意的样子。也指自我欣赏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顾

cố:chiếu cố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh:hình ảnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怜

lanh:lanh lợi
liên:liên (thương xót)
lân:lân (thương xót): lân cảm
lệnh:sợ lệnh
顾影自怜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顾影自怜 Tìm thêm nội dung cho: 顾影自怜