Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 顾影自怜 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顾影自怜:
Nghĩa của 顾影自怜 trong tiếng Trung hiện đại:
[gùyǐngzìlián] nghĩ mình lại xót cho thân; nhìn ảnh thương mình; nhìn thân thương phận。望着自己的影子,自己怜惜自己。形容孤独失意的样子。也指自我欣赏。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顾
| cố | 顾: | chiếu cố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 影
| ảnh | 影: | hình ảnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怜
| lanh | 怜: | lanh lợi |
| liên | 怜: | liên (thương xót) |
| lân | 怜: | lân (thương xót): lân cảm |
| lệnh | 怜: | sợ lệnh |

Tìm hình ảnh cho: 顾影自怜 Tìm thêm nội dung cho: 顾影自怜
